Hyundai Accent hoàn toàn mới với ngôn ngữ thiết kế thể thao gợi cảm - Sensuous sportiness đầy táo bạo, mạnh mẽ cùng nhiều trang bị hiện đại giúp cho việc trải nghiệm chiếc xe vươn lên tầm cao mới.
Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường.
Phần đầu xe
Dải đèn định vị tối giản thời thượng

Đèn chiếu sáng LED hiện đại

Mặt calang cách điệu khác biệt

Phần thân xe
Tay nắm cửa mạ crom cùng keyless entry

Gương chiếu hậu, chỉnh điện, gập điện, có sấy tích hợp đèn báo rẽ

Vành hợp kim thể thao kích thước làg 16 inch

Phần đuôi xe
Cụm đèn hậu LED hiện đại

Cản sau được tạo hình hoa văn kim cương

Ăng tăng vây cá sơn đen





Cửa gió hàng ghế sau tích hợp cổng sạc Type C

Sạc không dây

Lẫy chuyển số sau vô lăng

Hyundai All new Accent được trang bị động cơ Smartstream 1.5L cung cấp công suất cực đại lên tới 115/6,300 (PS/rpm) và mô-men xoắn cực đại 144/4,500 (Nm/rpm) giúp xe tăng tốc tốt, mang lại sự tự tin khi di chuyển tích hợp các chế độ lái cho phép bạn chọn phong cách lái xe phù hợp nhất cho mình.

Động cơ SmartStream G1.5
Công suất cực đại đạt 115ps tại 6,300 vòng/phút Momen xoắn cực đại đat 144Nm tại 4,500 vòng/phút.

Hyundai All new Accent có ba chế độ lái. Normal cho việc lái xe hàng ngày, Eco tiết kiệm nhiên liệu và Sport để thực hiện những cú tăng tốc thể thao


Hyunda Accent được trang bị gói an toàn Hyundai Smartsense giúp người lái an tâm trên mọi hành trình.



Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù.jpg)

.jpg)
Accent 1.4 MT tiêu chuẩn vin 2023
Accent 1.4 AT Vin 2023
Accent 1.4 AT Đặc biệt Vin 2023
| Vết bánh xe trước/sau | |
| Kích thước lòng thùng (D X R X C) | |
| D x R x C (mm) | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | |
| Góc nâng tối đa | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | |
| Khoảng nhô trước/sau | |
| Trọng lượng không tải (kg) |
| Động cơ | |
| Dung tích công tác (cc) | |
| Công suất cực đại (Ps) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | |
| Tỷ số nén | |
| Model | |
| Nhiên liệu | |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh | |
| Mã động cơ | |
| Loại động cơ |
| Hệ thống truyền động |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng tối đa | |
| Phân bổ lên cầu trước | |
| Phân bổ lên cầu sau |
| Hộp số |
| Hệ thống treo>Trước | |
| Hệ thống treo>Sau |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | |
| Kiểu lốp xe | |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Kích thước lốp | |
| Loại vành |
| Phanh > trước | |
| Phanh > sau |
| Trong đô thị (l/100km) | |
| Ngoài đô thị (l/100km) | |
| Kết hợp (l/100km) |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) | |
| Vận tốc tối đa (km/h) |
| Hệ thống phanh hỗ trợ | |
| Hệ thống phanh chính |
| Mâm kéo (Tải trong mâm kéo theo thiết kế x Độ cao mâm) | |
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) | |
| Khối lượng kéo theo thiết kế | |
| Góc nâng thùng tối đa |
| Điều hòa nhiệt độ | |
| Ghế hành khách | |
| Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Thể tích khoang hành lý (m3) | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | |
| Radio + AUX | |
| Tủ lạnh | |
| Thiết bị GPS | |
| Ghế lái |
| Thông số | Accent 1.4 MT | Accent 1.4 AT | Accent 1.4 AT Đặc biệt |
|---|---|---|---|
| NGOẠI THẤT | |||
| Cảm biến đèn tự động | |||
| - Cảm biến đèn tự động | ● | ● | ● |
| Đèn hỗ trợ vào cua | |||
| - Đèn hỗ trợ vào cua | ● | ● | ● |
| Chắn bùn | |||
| - Chắn bùn trước sau | ● | ● | ● |
| Đèn pha | |||
| - Đèn LED định vị ban ngày | ● | ● | ● |
| An ten | |||
| - An ten vây cá mập | ● | ● | ● |
| Cụm đèn trước | |||
| - Đèn LED chạy ban ngày | ● | ● | ● |
| Cụm đèn hậu dạng Led | |||
| - Cụm đèn hậu dạng LED | ● | ● | ● |
| NỘI THẤT | |||
| Trang bị trong xe | |||
| - Điều khiển hành trình Cruise Control | - | - | ● |
| Hệ thống giải trí | |||
| - Hệ thống giải trí | Màn hình giải trí 8" tích hợp Apple Carplay, Android Auto | Màn hình giải trí 8" tích hợp Apple Carplay, Android Auto | Màn hình giải trí 8" tích hợp Apple Carplay, Android Auto |
| Hệ thống AVN định vị dẫn đường | |||
| - AVN tích hợp camera lùi | ● | ● | ● |
| - Hệ thống AVN định vị dẫn đường | ● | ● | ● |
| Vô lăng | |||
| - Vô lăng bọc da | ● | ● | ● |
| - Vô lăng trợ lực + gật gù | ● | ● | ● |
| - Bọc da vô lăng và cần số | ● | ● | ● |
| Ghế | |||
| - Cửa gió điều hòa ghế sau | ● | ● | ● |
| Ngăn làm mát | |||
| - Ngăn làm mát | ● | ● | ● |
| Tay lái & Cần số | |||
| - Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | ● | ● | ● |
| Cửa sổ trời | |||
| - Cửa sổ trời | - | - | ● |
| Chất liệu bọc ghế | |||
| - Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Da |
| TIỆN NGHI | |||
| - Màn hình hiển thi | Digital | Digital | Digital |
| - Taplo siêu sáng | ● | ● | ● |
| - Số loa | 6 | 6 | 6 |
| - AUX+USB | ● | ● | ● |
| - Bluetooth | ● | ● | ● |
| - Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | - | ● | ● |
| AN TOÀN | |||
| Hệ thống an toàn | |||
| - Cảm biến lùi | ● | ● | ● |
| - Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS | ● | ● | ● |
| - Hệ thống cân bằng điện tử - ESC | ● | ● | ● |
| - Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn | - | - | ● |
| - Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA | ● | ● | ● |
| - Hệ thống phân phối lực phanh - EBD | ● | ● | ● |
| - Hệ thống chống trượt thân xe - VSM | ● | ● | ● |
| - Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC | ● | ● | ● |
| - Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | ● | ● | ● |
| - Camera lùi | ● | ● | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS | |||
| - Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS | ● | ● | ● |
| Túi khí | |||
| - Số túi khí | 2 | 2 | 6 |
| Khóa cưả tự động theo tốc độ | |||
| - Khóa cưả tự động theo tốc độ | ● | ● | ● |