NGÔN NGỮ THIẾT KẾ HOÀN TOÀN MỚI
Một chiếc SUV đô thị cao cấp mang ngôn ngữ thiết kế hình hộp độc đáo hoàn toàn mới được tạo ra bởi sự hài hòa tinh tế giữa phong cách sống đa sắc màu và những trải nghiệm thú vị. Sự cân bằng này được thể hiện qua thiết kế hình chữ H trên các chi tiết của chiếc xe. Ngoài ra, Hyundai Santa Fe hoàn toàn mới với những tính năng ưu việt sẽ khiến bạn hài lòng trên mọi hành trình.

CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN, HIỆN ĐẠI
Kết hợp giữa hệ thống truyền động và khối động cơ mạnh mẽ cùng hộp số tự động/hộp số ly hợp kép 8 cấp mang lại cảm giác vận hành êm ái, bền bỉ. Hyundai Santa Fe còn được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động tiên tiến Hyundai SMARTSENSE với nhiều cải tiến vượt trội giúp bạn luôn an tâm khi cầm lái.




Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường.
















SANTAFE 2.5 EXCLUSIVE
SANTAFE 2.5 PRESTIGE
SANTAFE CALLIGRAPHY ( 6 CHỖ)
SANTAFE CALLIGRAPHY ( 7 CHỖ)
SANTAFE 2.5 TURBO CALLIGRAPHY
| Vết bánh xe trước/sau | |
| Kích thước lòng thùng (D X R X C) | |
| D x R x C (mm) | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | |
| Góc nâng tối đa | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | |
| Khoảng nhô trước/sau | |
| Trọng lượng không tải (kg) |
| Động cơ | |
| Dung tích công tác (cc) | |
| Công suất cực đại (Ps) | |
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | |
| Tỷ số nén | |
| Model | |
| Nhiên liệu | |
| Đường kính piston, hành trình xi lanh | |
| Mã động cơ | |
| Loại động cơ |
| Hệ thống truyền động |
| Khối lượng bản thân (kg) | |
| Khối lượng tối đa | |
| Phân bổ lên cầu trước | |
| Phân bổ lên cầu sau |
| Hộp số |
| Hệ thống treo>Trước | |
| Hệ thống treo>Sau |
| Cỡ lốp xe (trước/sau) | |
| Kiểu lốp xe | |
| Cỡ vành (trước/sau) | |
| Kích thước lốp | |
| Loại vành |
| Phanh > trước | |
| Phanh > sau |
| Trong đô thị (l/100km) | |
| Ngoài đô thị (l/100km) | |
| Kết hợp (l/100km) |
| Khả năng vượt dốc (tanθ) | |
| Vận tốc tối đa (km/h) |
| Hệ thống phanh hỗ trợ | |
| Hệ thống phanh chính |
| Mâm kéo (Tải trong mâm kéo theo thiết kế x Độ cao mâm) | |
| Bồn trộn (Chiều dài x Đường kính x Thể tích) | |
| Khối lượng kéo theo thiết kế | |
| Góc nâng thùng tối đa |
| Điều hòa nhiệt độ | |
| Ghế hành khách | |
| Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế | |
| Khóa cửa trung tâm | |
| Thể tích khoang hành lý (m3) | |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | |
| Radio + AUX | |
| Tủ lạnh | |
| Thiết bị GPS | |
| Ghế lái |
